眼離

yǎn lí nhãn li

Hán Việt: nhãn li · Pinyin: yǎn lí

Tổng quan

hoa mắt

Cấu tạo: (nhãn) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa mắt
  • Cihui hoa mắt。指視覺一時錯亂而產生幻象。 牲口一眼離就驚了。 súc vật bị hoa mắt sẽ sợ hãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 視覺一時錯亂而生幻象。如:「大概是一時眼離吧!我剛才彷彿看到有人來了。」

Eng

  • Cihui 眼離 ǎnlí v. <topo.> have hallucinations; see things