眼饞

yǎn chán nhãn sàm

Hán Việt: nhãn sàm · Pinyin: yǎn chán

Tổng quan

thèm muốn | đố kỵ thấy bắt thèm; trông thấy thích。看見自己喜愛的事物極想得到。

Cấu tạo: (nhãn) + (sàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thèm muốn | đố kỵ thấy bắt thèm; trông thấy thích。看見自己喜愛的事物極想得到。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羨慕而極欲得到。如:「人家領錢,他就眼饞。」也作「眼熱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羡慕;眼红。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.羡慕;眼红。

Eng

  • CC-CEDICT to covet|to envy
  • Cihui to covet; to envy