眼高
nhãn cao
Hán Việt: nhãn cao · Pinyin: yǎn gāo
Tổng quan
kiêu ngạo | khinh thường | có kỳ vọng cao
Nghĩa
Việt
- Cihui kiêu ngạo | khinh thường | có kỳ vọng cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瞧不起人或藐視一切。元.無名氏《漁樵記》第三折:「今日做了官,就眼高了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼光高。比喻藐视,看不起或要求高。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼光高。比喻藐视,看不起或要求高。
Eng
- CC-CEDICT haughty|contemptuous|to have high expectations
- Cihui haughty/contemptuous/to have high expectations