眾望
chúng vọng
Hán Việt: chúng vọng · Pinyin: zhòng wàng
Tổng quan
kỳ vọng của mọi người
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ vọng của mọi người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾人的企望。如:「不負眾望」。漢.陳琳〈為袁紹上漢帝書〉:「杜黜忠功,以疑眾望。」《後漢書.卷六三.李固傳》:「上應天心,下合眾望。」 2.在眾人間的聲望,受到大家的推崇。如:「眾望所歸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大家的希望众望所归|不孚众望。
Eng
- CC-CEDICT people's expectations
- Cihui people's expectations