眾生

zhòng shēng chúng sanh

Hán Việt: chúng sanh · Pinyin: zhòng shēng

Tổng quan

muôn loài chúng sinh

Cấu tạo: (chúng) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn loài chúng sinh
  • Cihui chúng sinh chúng sinh ☆Tiếng nhà Phật, chỉ mọi vật đang sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一切有生命的動植物。《禮記.祭義》:「眾生必死,死必歸土。」 2.人以外的動物。《水滸傳》第三○回:「眾生好度人難度,原來你這廝外貌相人,倒有這等賊心賊肝。」 3.佛教用語。指一切有情識作用的生物。亦即天、人、阿修羅、畜生、餓鬼、地獄六道輪迴的各種生命體。《大唐三藏取經詩話上》:「貧僧奉敕,為東土眾生未有佛教,是取經也。」也作「有情」、「有識」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一切有生命的东西,有时专指普通人普度众生|芸芸众生; 詈词。犹言畜生短命众生,敲打哩!
  • Tân Hoa Tự Điển ①一切有生命的东西,有时专指普通人普度众生|芸芸众生。②詈词。犹言畜生短命众生,敲打哩!

Eng

  • CC-CEDICT all living things
  • Cihui all living things