着墨
trứ mặc
Hán Việt: trứ mặc · Pinyin: zhuó mò
Tổng quan
Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU MẶC; miêu tả.; trong kịch nhân vật này được miêu tả không nhiều, nhưng người ta cảm thấy rất thật
1.犹着笔。指写作或书画创作等。
描繪、陳述。如:「這件事稀鬆平常,不值得多著墨,大肆渲染。」
Nghĩa
Việt
- Cihui miêu tả (trong văn viết, bôi mực)
- Biên soạn 著墨 huómò v.o. 1. describe 2. write or paint
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 描繪、陳述。如:「這件事稀鬆平常,不值得多著墨,大肆渲染。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹着笔。指写作或书画创作等。
Eng
- Cihui to describe (in writing, applying ink)
Đức
- Handedict Auftragung