著意

zhuó yì trứ ý

Hán Việt: trứ ý · Pinyin: zhuó yì

Tổng quan

hành động một cách cẩn thận

Cấu tạo: (trứ) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động một cách cẩn thận
  • Cihui trước ý trước ý ☆Để lòng dạ vào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用心。宋.蘇軾〈中秋月〉詩:「天公自著意,此會那可輕?」元.關漢卿《魯齋郎》第二折:「著意栽花花不發,等閑插柳柳成陰。」 2.刻意。如:「著意妝扮」。《紅樓夢》第三六回:「因聞得梨香院的十二個女孩子中有小旦齡官最是唱的好,因著意出角門來找時,只見寶官、玉官都在院內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用心着意构思; 留心;注意老都管听了,也不着意,心内自恼他; 随着心意红雨随心翻作浪,青山着意化为桥。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用心着意构思。②留心;注意老都管听了,也不着意,心内自恼他。③随着心意红雨随心翻作浪,青山着意化为桥。

Eng

  • CC-CEDICT to act with diligent care
  • Cihui to act with diligent care

ja

  • JMdict caution|conception|idea