著慌

zháo huāng trứ hoảng

Hán Việt: trứ hoảng · Pinyin: zháo huāng

Tổng quan

hoảng hốt | hốt hoảng

Cấu tạo: (trứ) + (hoảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng hốt | hốt hoảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡著急慌張。《三國演義》第三四回:「回頭看時,追兵已近,玄德著慌,縱馬下溪。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「老兄不必著慌!銀子是小弟拾得在此,自當奉璧。」也作「著忙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 着急;慌张。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.着急;慌张。

Eng

  • CC-CEDICT alarmed|panicking
  • Cihui alarmed; panicking