著然
trứ nhiên
Hán Việt: trứ nhiên · Pinyin: zhuó rán
Tổng quan
thực sự | quả thật
Nghĩa
Việt
- Cihui thực sự | quả thật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實在、簡直。《西遊記》第一○回:「朕這寢宮門外,入夜就拋磚弄瓦,鬼魅呼號,著然難處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 着实;实在。
- Tân Hoa Tự Điển 1.着实;实在。
Eng
- CC-CEDICT really|indeed
- Cihui really; indeed