著色
trứ sắc
Hán Việt: trứ sắc · Pinyin: zhuó sè
Tổng quan
sơn | tô màu
Nghĩa
Việt
- Cihui sơn | tô màu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 塗上顏色。宋.蘇軾〈王晉卿所藏著色山〉詩二首之一:「邇來一變風流盡,誰見將軍著色山?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涂上颜色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.涂上颜色。
Eng
- CC-CEDICT to apply color; to color; to paint
- Cihui to apply color; to color; to paint
ja
- JMdict colouring|coloring|colorant