着录
trứ lục
Hán Việt: trứ lục · Pinyin: zhe lù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 记录;记载; 特指将书名列入目录; 指列名于私人讲学的经师门下,即所谓着录弟子。此风盛行于汉代; 犹著作;撰写。
- Tân Hoa Tự Điển 1.记录;记载。 2.特指将书名列入目录。 3.指列名于私人讲学的经师门下,即所谓着录弟子。此风盛行于汉代。 4.犹著作;撰写。