着陆
trứ lục
Hán Việt: trứ lục · Pinyin: zhuó lù
Tổng quan
Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU LỤC chạm đất; hạ cánh (máy bay). 安全著陸 hạ cánh an toàn
1.指(飞机等)从空中到达陆地。
降落地面。如:「飛機著陸時,一定要繫緊安全帶。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chạm đất
- Cihui hạ xuống
- Cihui chạm xuống
- Tần suất từ hạ cánh; (hàng hải) sự trông thấy đất liền (từ một con tàu ở ngoài khơi), (hàng hải) đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi), (hàng hải) sự cập bến, (hàng không) sự hạ cánh; khán lục/trứ lục: chạm đất/hạ cánh
- Biên soạn 著陸 huólù v.o. land; touch down
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 降落地面。如:「飛機著陸時,一定要繫緊安全帶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指(飞机等)从空中到达陆地。
Eng
- Cihui landing; touchdown; to land; to touch down
- Tần suất từ 著陸 huólù v.o. land; touch down , Fēijǐ ¹zhōngyú ānquán ∼ le. The plane finally landed safely
Đức
- Handedict landen, aufsetzen