睜眼

zhēng yǎn tĩnh nhãn

Hán Việt: tĩnh nhãn · Pinyin: zhēng yǎn

Tổng quan

mở mắt

Cấu tạo: (tĩnh) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張開眼睛。《紅樓夢》第六三回:「及至天明,襲人睜眼一看,只見天色晶亮,忙說:『可遲了!』」《文明小史》第四回:「睜眼一看,見了許多人,心想一定是城裡那班人趕下來捉他們的,急欲起身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张开眼睛; 喻指识字的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.张开眼睛。 2.喻指识字的人。

Eng

  • CC-CEDICT to open one's eyes
  • Cihui to open one's eyes