睚眦

yá zìnhai tí

Hán Việt: nhai tí · Pinyin: yá zì

Tổng quan

trừng mắt; trợn mắt (oán giận). 睚眥之怨 trừng mắt oán hận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"睚眦"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發怒時瞪著眼睛的樣子。《漢書.卷六○.杜周傳》:「反因時信其邪辟,報睚眥怨。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕懷欲陳之而未有路,適會召問,即以此指推言陵之功,欲以廣主上之意,塞睚眥之辭。」

Cấu tạo: 睚 (nhai) + 眥 (tí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 oán hận nhỏ
  • Google Alex v6 trừng mắt
  • VietPhrases trợn mắt
  • Tần suất từ Trừng mắt mà nhìn.; rừng mắt mà nhìn.; trợn mắt
  • Biên soạn 1. angry stare 2. small grievance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發怒時瞪著眼睛的樣子。《漢書.卷六○.杜周傳》:「反因時信其邪辟,報睚眥怨。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕懷欲陳之而未有路,適會召問,即以此指推言陵之功,欲以廣主上之意,塞睚眥之辭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"睚眦"。

Eng

  • Cihui (literary) to glare in anger; (literary) (fig.) a small grievance
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. angry stare 2. small grievance

Từ liên quan

Gần nghĩa

睚眦必报 · 眦的 · 眦睚 · 睚眦小忿 · 睚眦之嫌 · 睚眦之忿 · 睚眦之怨 · 睚眦之恨