眥

zìtíNôm xế

Hán Việt: tí · Pinyin: zì · Nôm: xế

Tổng quan

Vành mắt, da bọc bốn chung quanh mắt gọi là tí. Giận nhìn rách mắt gọi là liệt tí [裂眥]. Sử Kí [史記] : {Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tậ…

内眥 · 裂眥 · 眥占 · 眥垢 · 眥決 · 眥淚 · 眥溢 · 眥省

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzì
Hán Việttí
Âm Nômxế
Quảng Đôngci1
Nhật BảnMANAJIRI
Hàn Quốc자
Chú âmㄗˋ
Hán ngữ Trung cổzeh
Phản thiết鉏佳切
Thanh mẫu崇

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vành mắt, da bọc bốn chung quanh mắt gọi là tí. Giận nhìn rách mắt gọi là liệt tí [裂眥]. Sử Kí [史記] : Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt [瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách. Một âm là xải. Nhai xải [睚眥] nhìn một cách khinh bỉ, đưa mắt lườm. $ Cũng đọc là chữ trại

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tí tí (ngả về phía) [Eng: to incline, to lean]
  • Giản Dị Hán Nôm xế xế tà, xế bóng [Eng: old age, decline of day]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 眼眶。《史記.卷七.項羽本紀》:「頭髮上指,目眥盡裂。」唐.杜甫〈望嶽〉詩:「盪胸生曾雲,決眥入歸鳥。」

Eng

  • CC-CEDICT (anatomy) corner of the eye; canthus

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】在詣切【集韻】【韻會】【正韻】才詣切,𠀤音劑。【說文】目厓也。【史記·司馬相如子虛賦】弓不虛發,中必決眥。【前漢書】作眦。【列子·湯問篇】拭眥揚眉而望之。【註】眥,目際也。【靈樞經·癲狂篇】目眥決于面者爲銳眥,在內近鼻者爲內眥。【註】眥者,睛外之眼角也。 又衣交領處曰眥。【爾雅·釋器】衣眥謂之襟。【註】謂領交處,如人眼,脣,眥,頭也。【集韻】又音貲。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤疾智切,音漬。亦目厓也。 又【集韻】仕懈切【韻會】士懈切【正韻】助邁切,𠀤柴去聲。【博雅】睚眥裂也。【類篇】恨視也。又舉目相忤貌。【史記·范睢傳】睚眥之怨必報。【集韻】或作𥈐。【晉書·載記】譌作疵,非。 又【正韻】資四切,音恣。【集韻】鉏佳切,音柴。義𠀤同。

Thuyết Văn

目匡也。 从目。此聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂目之匡當也。木部曰。槶、匡當也。字林作目厓。 在詣切。十五十六部。

【眥】 (tí ⟨xải, trại⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) , Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: Tại nghệ thiết Thượng tự: 在 (tại) , Hạ tự: 詣 (nghệ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tệ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) khuông (Sửa cho chính lại. N) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 眦 · 㫮 · 𥈐 · 眦 · 眦 · 眦 · 眦