睡鄉
thụy hương
Hán Việt: thụy hương · Pinyin: shuì xiāng
Tổng quan
giấc ngủ | xứ sở mộng mơ | thiên đường giấc ngủ
Nghĩa
Việt
- Cihui giấc ngủ | xứ sở mộng mơ | thiên đường giấc ngủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 睡夢中的境界。宋.蘇軾〈睡鄉記〉:「而天下大治,似睡鄉焉。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷五.灤陽消夏錄五》:「李太白夢筆生花,特睡鄉幻景耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睡眠状态;睡梦中的境界。宋苏轼有《睡乡记》; 喻指未觉醒的状态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.睡眠状态;睡梦中的境界。宋苏轼有《睡乡记》。 2.喻指未觉醒的状态。
Eng
- CC-CEDICT sleep|the land of Nod|dreamland
- Cihui sleep; the land of Nod; dreamland