睡帽

shuì màothụy mạo

Hán Việt: thụy mạo · Pinyin: shuì mào

Tổng quan

mũ (đội khi đi ngủ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.睡觉时戴的帽子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

睡覺時戴的帽子,可保持頭部溫暖。

Cấu tạo: 睡 (thụy) + 帽 (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mũ ngủ
  • VietPhrases mũ
  • Tần suất từ màn ngủ, chén rượu uống trước khi đi ngủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trận đấu chung kết; cuộc chạy đua chung kết; mũ (đội khi đi ngủ)
  • Biên soạn 睡帽 huìmào n. nightcap

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡覺時戴的帽子,可保持頭部溫暖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.睡觉时戴的帽子。

Eng

  • Cihui 睡帽 huìmào n. nightcap
  • Tần suất từ 睡帽 huìmào n. nightcap

Từ liên quan

Gần nghĩa

帽匠 · 帽商 · 帽子 · 帽徽 · 帽檐 · 帽沿 · 帽章 · 帽簷