睡晌覺
thụy thưởng giác
Hán Việt: thụy thưởng giác
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui Ngủ trưa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 睡午覺。《紅樓夢》第一一回:「不覺想起在這裡睡晌覺,夢到『太虛幻境的事』來。」
Eng
- Cihui 睡晌覺 huì shǎngjiào v.o. <coll.> have an afternoon nap; have a siesta