睡梦

shuì mèngthụy mộng

Hán Việt: thụy mộng · Pinyin: shuì mèng

Tổng quan

ngủ mơ: giấc mộng/giấc mơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹梦寐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

睡覺的時候。《三國演義》第一九回:「布從睡夢中驚醒,急喚左右。」《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「遇了個盲試官,亂圈亂點,睡夢裡偷得個進士到手。」

Cấu tạo: 睡 (thụy) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngủ mơ: giấc mộng/giấc mơ
  • Tần suất từ thụy mông/thụy mễ/thụy mị/thụy mộng: ngủ mơ/giấc mộng/giấc mơ; giấc mộng; giấc mơ
  • Biên soạn 睡夢 huìmèng n. 1. sleep; slumber 2. dream

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹梦寐。

Eng

  • Cihui 睡夢 huìmèng n. 1. sleep; slumber 2. dream; Tā ¹cóng ∼ zhōng jīngxíng. He woke up with a start from his dream
  • Tần suất từ 睡夢 huìmèng n. 1. sleep; slumber 2. dream , Tā ¹cóng ∼ zhōng jīngxíng. He woke up with a start from his dream

Đức

  • Handedict Schleim in den Augenwinkeln

Từ liên quan

Gần nghĩa

睡梦中 · 夢中 · 夢事 · 夢兆 · 夢堂 · 夢寐 · 夢想 · 夢景