睡神

shuì shén thụy thần

Hán Việt: thụy thần · Pinyin: shuì shén

Tổng quan

người hốt rác, thần ngủ (làm các em nhỏ ngủ nhíp mắt lại) (thần thoại,thần học) thần mộng, thần ngủ, đang ngủ say sưa

Cấu tạo: (thụy) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hốt rác, thần ngủ (làm các em nhỏ ngủ nhíp mắt lại) (thần thoại,thần học) thần mộng, thần ngủ, đang ngủ say sưa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹睡魔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹睡魔。