睡語

shuì yǔ thụy ngữ

Hán Việt: thụy ngữ · Pinyin: shuì yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thụy) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỤY NGỮ Nói mớ, ba hoa rỗng tuếch. Lộc Uyển Huy trong CĐTĐL q. 16 ghi: 僧問: ‘不假諸緣請僧道。’師敲火爐。僧曰:‘親切處更請一言。’師曰:‘莫睡語!’ Tăng hỏi: Chẳng mượn các duyên thỉnh tăng nói. Sư gõ lò sưởi. Tăng thưa: Chỗ thân thiết thỉnh sư một lời. Sư bảo: Chớ có nói mớ!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夢話。宋.蘇軾〈二月二十六日雨中熟睡至晚強起出門還作此詩意思殊昏昏也〉詩:「明朝看此詩,睡語應難讀。」《紅樓夢》第六二回:「湘雲口內猶作睡語說酒令,唧唧嘟嘟說道。」