睡魔
thụy ma
Hán Việt: thụy ma · Pinyin: shuì mó
Tổng quan
sự buồn ngủ; con ma ngủ。比喻強烈的睡意。
Nghĩa
Việt
- Cihui sự buồn ngủ; con ma ngủ。比喻強烈的睡意。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻強烈的睡意。唐.呂巖〈大雲寺茶〉詩:「斷送睡魔離几席,增添清氣入肌膚。」宋.蘇軾〈贈包安靜先生茶〉詩二首之二:「奉贈包居士,僧房戰睡魔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓使人昏睡的魔力。比喻强烈的睡意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓使人昏睡的魔力。比喻强烈的睡意。
Eng
- Cihui 睡魔 huìmó n. compulsive desire to sleep
ja
- JMdict sleepiness|drowsiness|the sandman|Morpheus