督军

dū jūnđốc quân

Hán Việt: đốc quân · Pinyin: dū jūn

Tổng quan

đốc quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

民国初年一省的最高军事长官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.監軍或統兵的長官。 2.民國初年,各省軍事長官曾稱督軍。

Cấu tạo: 督 (đốc) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân phiệt tỉnh thời đầu Dân Quốc (1911-1949)
  • Tần suất từ đốc quân
  • Biên soạn provincial military governor M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.監軍或統兵的長官。 2.民國初年,各省軍事長官曾稱督軍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民国初年一省的最高军事长官。

Eng

  • Cihui provincial military governor during the early Republic of China era (1911-1949 AD)
  • Tần suất từ n. provincial military governor M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

军中 · 军乐 · 军事 · 军人 · 军令 · 军体 · 军兵 · 军刀