督役 đốc dịch Hán Việt: đốc dịch Tổng quan Cấu tạo: 督 (đốc) + 役 (dịch)Hán Việtđốc dịchCấu tạo督 + 役 · đốc + dịch nghĩa thành phần: đốc + dịch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 監督工役的運作。《新唐書.卷二二五.逆臣傳上.安祿山傳》:「帝為祿山起第京師,以中人督役,戒曰:『善為部署,祿山眼孔大,毋令笑我。』」