督戰
đốc chiến
Hán Việt: đốc chiến · Pinyin: dū zhàn
Tổng quan
đốc chiến: đôn đốc tác chiến/giám sát và đốc thúc tác chiến
Nghĩa
Việt
- Cihui đốc chiến: đôn đốc tác chiến/giám sát và đốc thúc tác chiến
- Cihui đốc chiến; đôn đốc tác chiến; giám sát và đốc thúc tác chiến。監督作戰。 親臨前線督戰 đích thân ra tiền tuyến đôn đốc tác chiến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 監察作戰。《晉書.卷八五.列傳.何無忌》:「節至,乃躬執以督戰。」宋.陸游〈雪中獨酌〉詩:「莫驚醉眼炯如電,假鉞猶堪行督戰。」
Eng
- Cihui 督戰 ūzhàn v.o. 1. direct military operations 2. supervise on the spot