督理 đốc lí Hán Việt: đốc lí Tổng quan Cấu tạo: 督 (đốc) + 理 (lí)Hán Việtđốc líCấu tạo督 + 理 · đốc + lí nghĩa thành phần: đốc + lí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 監督辦理。《新五代史.卷二六.唐臣傳.孔謙傳》:「莊宗初即位,推恩天下,除百姓田租,放諸場務課利欠負者,謙悉違詔督理。」EngCihui 督理 ūlǐ v. supervise and manage