督過
đốc quá
Hán Việt: đốc quá
Tổng quan
chỉ trích: quở trách
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ trích: quở trách
- Cihui chỉ trích; quở trách。監督責罰;責備。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責備。《史記.卷七.項羽本紀》:「聞大王有意督過之,脫身獨去,已至軍矣。」
Eng
- Cihui 督過 ūguò v.o. reprove; censure