睥睨

pì nì bễ nghễ

Hán Việt: bễ nghễ · Pinyin: pì nì

Tổng quan

(văn học) nhìn khinh bỉ từ khóe mắt | nhìn liếc hìn nghiêng. Nhìn xéo — Dòm ngó. bễ nghễ bễ nghễ ☆Nhìn nghiêng. Nhìn xéo — Dòm ngó.

Cấu tạo: (bễ) + (nghễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) nhìn khinh bỉ từ khóe mắt | nhìn liếc hìn nghiêng. Nhìn xéo — Dòm ngó. bễ nghễ bễ nghễ ☆Nhìn nghiêng. Nhìn xéo — Dòm ngó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.斜著眼睛看人,表示傲然輕視或不服氣的意思。也作「俾倪」。 2.古代城牆上的矮牆。唐.盧綸〈九日奉陪侍郎登白樓〉詩:「睥睨三層連步障,茱萸一朵映華簪。」唐.柳宗元〈小石城山記〉:「其上為睥睨梁欐之形,其旁出堡塢,有若門焉。」也作「俾倪」、「埤堄」。 3.窺伺。即暗中觀望動靜,等待下手機會。北齊.顏之推《顏氏家訓.誡兵》:「睥睨宮閫,幸災樂禍。」《五代史平話.漢史.卷上》:「惜乎天道好還,得國之後,坐席未溫,而郭威睥睨其間,已挈漢鼎而為周矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斜视。有厌恶﹑傲慢等意; 窥视;侦伺; 监视; 城墙上锯齿形的短墙;女墙; 古代皇帝的一种仪仗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.斜视。有厌恶﹑傲慢等意。 2.窥视;侦伺。 3.监视。 4.城墙上锯齿形的短墙;女墙。 5.古代皇帝的一种仪仗。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to look disdainfully out of the corner of one's eye; to look askance at
  • Cihui (literary) to look disdainfully out of the corner of one's eye; to look askance at

ja

  • JMdict glaring at|scowling at|looking contemptuously at|frowning down upon|domineering with a coercive look

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

傲视 · 顾盼