睦親
mục thân
Hán Việt: mục thân · Pinyin: mù qīn
Tổng quan
họ hàng thân thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui họ hàng thân thiết
- Cihui mục thân mục thân ☆Sống êm đềm hòa hợp với họ hàng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指宗族中的近亲; 对宗族和睦,对外亲友好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指宗族中的近亲。 2.对宗族和睦,对外亲友好。
Eng
- CC-CEDICT close relative
- Cihui close relative