睦族

mù zú mục tộc

Hán Việt: mục tộc · Pinyin: mù zú

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (tộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和睦亲族。语出《书.尧典》"克明俊德,以亲九族,九族既睦,平章百姓。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和睦亲族。语出《书.尧典》"克明俊德,以亲九族,九族既睦,平章百姓。"