睦鄰

mù lín mục lân

Hán Việt: mục lân · Pinyin: mù lín

Tổng quan

hoà thuận với hàng xóm | mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm

Cấu tạo: (mục) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoà thuận với hàng xóm | mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與鄰居和睦相處。如:「敦親睦鄰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"睦邻"; 与邻国或邻家等和睦相处。语出《书.蔡仲之命》"懋乃攸绩,睦乃四邻,以蕃王室,以和兄弟。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"睦邻"。 2.与邻国或邻家等和睦相处。语出《书.蔡仲之命》"懋乃攸绩,睦乃四邻,以蕃王室,以和兄弟。"

Eng

  • CC-CEDICT to get on well with one's neighbors|amicable relationship with one's neighbor
  • Cihui to get on well with one's neighbors; amicable relationship with one's neighbor