睿哲

ruì zhé duệ triết

Hán Việt: duệ triết · Pinyin: ruì zhé

Tổng quan

ực thông minh, hiểu rõ mọi vấn đề sâu xa. duệ triết duệ triết ☆Cực thông minh, hiểu rõ mọi vấn đề sâu xa.

Cấu tạo: (duệ) + (triết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ực thông minh, hiểu rõ mọi vấn đề sâu xa. duệ triết duệ triết ☆Cực thông minh, hiểu rõ mọi vấn đề sâu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聖明,多用為臣子歌頌君王之詞。《文選.張衡.東京賦》:「睿哲玄覽,都茲洛宮。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.徵聖》:「妙極生知,睿哲惟宰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圣明;明智; 指圣明的君主。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.圣明;明智。 2.指圣明的君主。

Eng

  • Cihui 睿哲 uìzhé v.p. <wr.> 1. wise and farsighted 2. superior intelligence 3. His Majesty