瞄準
miểu chuẩn
Hán Việt: miểu chuẩn · Pinyin: miáo zhǔn
Tổng quan
nhắm vào | nhắm mục tiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui nhắm vào | nhắm mục tiêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用眼睛注視目標,使發射、投射的動作準確。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓射击时注视目标,以期命中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓射击时注视目标,以期命中。
Eng
- CC-CEDICT to take aim at; to target
- Cihui to take aim at; to target