miáo miểu

Hán Việt: miểu · Pinyin: miáo

Tổng quan

nhắm (bắn) (nghĩa bóng) nhắm ánh nhìn vào liếc nhìn

瞄准 · 瞄一眼 · 瞄准仪 · 瞄准具 · 瞄准手 · 瞄准线 · 槍瞄得准 · 超前瞄准

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiáo
Hán Việtmiểu
Quảng Đôngmiu4
Nhật BảnMITSUMERU
Chú âmㄇㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổmieu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngắm, dùng mắt ngắm vào đích gọi là {miểu chuẩn} [瞄準].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 注視。如:「瞄準」、「瞄了一眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞄〈动〉 (形声。从目,苗声。本义注视目标;视力集中到一点上) 同本义 眼睛迅速地注视,迅速地看 瞄miáo注意看,视力集中在目标上~准。

Eng

  • CC-CEDICT to take aim|(fig.) to aim one's looks at; to glance at

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư