瞅問

chǒu wèn thu vấn

Hán Việt: thu vấn · Pinyin: chǒu wèn

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (vấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 理會、探問。元.無名氏《漁樵記》第三折:「他肩將那柴擔擔,口不住把書賦溫,每日家擔林過澗誰瞅問。」也作「偢問」。