瞅問

chǒu wènthu vấn

Hán Việt: thu vấn · Pinyin: chǒu wèn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.理睬; 过问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

理會、探問。元.無名氏《漁樵記》第三折:「他肩將那柴擔擔,口不住把書賦溫,每日家擔林過澗誰瞅問。」也作「偢問」。

Cấu tạo: 瞅 (thu) + 問 (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 理會、探問。元.無名氏《漁樵記》第三折:「他肩將那柴擔擔,口不住把書賦溫,每日家擔林過澗誰瞅問。」也作「偢問」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

問世 · 問卜 · 問卦 · 問取 · 問名 · 問字 · 問安 · 問官