瞅
Nôm thiếu
Pinyin: chǒu · Nôm: thiếu
Tổng quan
(thổ ngữ) nhìn biến thể cũ của 瞅[chou3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǒu |
|---|---|
| Hán Việt | thu |
| Âm Nôm | thiếu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Chú âm | ㄔㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chriux |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Đưa mắt nhìn. Xem [睬]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thiếu thiếu thiếu [Eng: to lack]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 看。如:「瞅了一眼」。《兒女英雄傳》第九回:「張老聽了,瞅著老婆兒,老婆兒瞅著女兒,……大不得主意起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞅 瞅见 他瞅见我来了 瞅空儿 这件事你瞅空儿和他谈谈 瞅chǒu看,望只~了一眼。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) to look at
- CC-CEDICT old variant of 瞅[chou3]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 矁 · 𥄨 · 𬑡 · 矁 · 矁