瞅睬

chǒu cǎithu thải

Hán Việt: thu thải · Pinyin: chǒu cǎi

Tổng quan

để ý đến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"瞅采"。 2.看顾; 理睬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

顧視、理睬。元.張國賓《合汗衫》第三折:「眼見的凍死屍骸,料沒個人瞅睬。」也作「偢采」。

Cấu tạo: 瞅 (thu) + 睬 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 để ý
  • Tần suất từ để ý đến
  • Biên soạn 瞅睬 hǒucǎi v. notice; look

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顧視、理睬。元.張國賓《合汗衫》第三折:「眼見的凍死屍骸,料沒個人瞅睬。」也作「偢采」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瞅采"。 2.看顾; 理睬。

Eng

  • Cihui to pay attention to
  • Tần suất từ 瞅睬 hǒucǎi v. notice; look

Từ liên quan

Gần nghĩa

睬理 · 瞅见 · 瞅空儿 · 瞅空兒 · 睬瞅 · 瞅准 · 瞅問 · 瞅準