cǎi thải

Hán Việt: thải · Pinyin: cǎi

Tổng quan

biến thể của 睬[cai3] chú ý để ý quan tâm đến

睬理 · 理睬 · 瞅睬 · 不理睬 · 不加理睬 · 不理不睬 · 不瞅不睬 · 睬瞅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǎi
Hán Việtthải
Quảng Đôngcoi2
Nhật BảnSAI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄞˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thu thải} [偢睬] thăm hỏi, cũng viết là [瞅睬]. Không từng hỏi qua gọi là {bất thải} [不睬]. Như {thời Vân Trường tại trắc, Khổng Minh toàn nhiên bất thải} [時雲長在側,孔明全然不睬] (Tam quốc diễn nghĩa [三國演義]) lúc đó Vân Trường ở bên, Khổng Minh không hề hỏi đến.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 理會。如:「不理不睬」。《紅樓夢》第一回:「士隱聽了,知是瘋話,也不睬他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睬 理睬,答理 不是远老泰山为人忒歹,亲女婿昂然不睬。--王实甫《破窑记》 王太太不倸,坐着不动。--《儒林外史》 又如不睬;不要睬他 睬 cǎi理会;答理不理不~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 睬[cai3]
  • CC-CEDICT to pay attention|to take notice of|to care for

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 倸 · 倸 · 睬 · 倸