瞎忙
hạt mang
Hán Việt: hạt mang · Pinyin: xiā máng
Tổng quan
bận rộn vô ích
1.在黑暗中忙碌。亦指胡乱地忙碌。
1.無條理地亂忙。如:「做事要一樣樣地來,別瞎忙。」《紅樓夢》第八六回:「他們把這些話都忘記了,只管瞎忙。我才想起來告訴我們大奶奶,今年那裡是寅年卯月呢?」 2.徒勞無功、白忙。如:「努力了這麼久,還不是瞎忙一場。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc không có kết quả
- Tần suất từ bận rộn vô ích , làm việc không có kết quả
- Biên soạn 瞎忙 iāmáng v. putter about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無條理地亂忙。如:「做事要一樣樣地來,別瞎忙。」《紅樓夢》第八六回:「他們把這些話都忘記了,只管瞎忙。我才想起來告訴我們大奶奶,今年那裡是寅年卯月呢?」 2.徒勞無功、白忙。如:「努力了這麼久,還不是瞎忙一場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在黑暗中忙碌。亦指胡乱地忙碌。
Eng
- Cihui to putter around; to work to no avail
- Tần suất từ 瞎忙 iāmáng v. putter about
Đức
- Handedict herumhantieren, herummurksen