瞎抓

xiā zhuā hạt trảo

Hán Việt: hạt trảo · Pinyin: xiā zhuā

Tổng quan

làm bừa; làm không có kế hoạch; làm ẩu。沒有計劃、沒有條理地做事。

Cấu tạo: (hạt) + (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bừa; làm không có kế hoạch; làm ẩu。沒有計劃、沒有條理地做事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 亂抓。比喻做事漫無條理或毫無頭緒。如:「他總是瞎抓一通,當然得不到想要的東西。」也作「抓瞎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乱抓。比喻无计划无条理地做事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乱抓。比喻无计划无条理地做事。

Eng

  • Cihui 瞎抓 iāzhuā v. 1. do sth. without plan 2. <coll.> scratch out a living