瞎掰

xiā bāi

Pinyin: xiā bāi

Tổng quan

(thông tục) nói nhảm | chơi đùa

Cấu tạo: (hạt) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) nói nhảm | chơi đùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.亂扯、隨便說。如:「別瞎掰了,公雞怎麼可能會下蛋!」 2.做沒有意義的事、胡鬧。如:「一天到晚儘著瞎掰,也該做點正事了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。瞎说,胡扯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。瞎说,胡扯。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to talk nonsense|to fool around
  • Cihui (coll.) to talk nonsense; to fool around