瞎搞

xiā gǎo

Pinyin: xiā gǎo

Tổng quan

làm bừa | bày trò | làm gì đó không có kế hoạch

Cấu tạo: (hạt) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bừa | bày trò | làm gì đó không có kế hoạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有條理和方法地做事。如:「你最好先計畫一下該怎麼做,可別因為瞎搞而壞了大事。」

Eng

  • CC-CEDICT to fool around|to mess with|to do sth without a plan
  • Cihui to fool around; to mess with; to do sth without a plan