瞎撞

xiā zhuàng hạt chàng

Hán Việt: hạt chàng · Pinyin: xiā zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạt) + (chàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盲目的到處碰運氣。《文明小史》第二四回:「便整日抬著轎子,在各候補人中託找槍手,那裡找得到?足足瞎撞了一天!」 2.中國西北地方的一種黃鼠,耳朵極靈敏,每聽到人的腳步聲便急忙逃跑,不見蹤影,當地人稱為「瞎撞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言无把握地碰运气; 兽名。黄鼠的一种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言无把握地碰运气。 2.兽名。黄鼠的一种。

Eng

  • Cihui 瞎撞 iāzhuàng v. <coll.> knock about from one job to another

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

白撞