瞎汉

hạt hán

Hán Việt: hạt hán

Tổng quan

HẠT HÁN Kẻ mù. Chỉ cho người chẳng rõ tông chỉ, thường dùng để quở trách. Đơn Hà trong TĐT q. 4 ghi: 招慶拈問保福: ‘將飯與人吃,感恩則有分,為什摩卻成不具眼去? ’保福云: ‘施者受者,二俱瞎漢。 Chiêu Khánh đưa chén cơm lên hỏi Bảo Phúc: Người cho cơm và người ăn cơm, đều có bổn phận cảm ơn, tạo sao lại thành người không có mắt? Bảo Phúc đáp: Người thí và người nhận thí đều là kẻ mù!

Cấu tạo: (hạt) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HẠT HÁN Kẻ mù. Chỉ cho người chẳng rõ tông chỉ, thường dùng để quở trách. Đơn Hà trong TĐT q. 4 ghi: 招慶拈問保福: ‘將飯與人吃,感恩則有分,為什摩卻成不具眼去? ’保福云: ‘施者受者,二俱瞎漢。 Chiêu Khánh đưa chén cơm lên hỏi Bảo Phúc: Người cho cơm và người ăn cơm, đều có bổn phận cảm ơn, tạo sao lại thành người không c…