瞎話
hạt thoại
Hán Việt: hạt thoại · Pinyin: xiā huà
Tổng quan
nói dối: lời nói không thật/nói mò/chuyện tán dóc/lời nói nhảm
Nghĩa
Việt
- Cihui lời nói không thật; nói mò; chuyện tán dóc; lời nói nhảm。 不真實的話。 他從來不說半句瞎話。 Anh ấy không hề nói láo nửa câu nào.
- Cihui nói dối: lời nói không thật/nói mò/chuyện tán dóc/lời nói nhảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謊話。《紅樓夢》第九七回:「姑娘別聽瞎話,自己安心保重纔好。」
Eng
- Cihui 瞎話 iāhuà* n. lie | Nǐ zài shuō ∼. You are lying.