瞎鬧
hạt nháo
Hán Việt: hạt nháo · Pinyin: xiā nào
Tổng quan
làm ầm ĩ | đùa giỡn | cư xử ngớ ngẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui làm ầm ĩ | đùa giỡn | cư xử ngớ ngẩn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.亂鬧,無理取鬧。《紅樓夢》第六四回:「我因要趕著打完了這結子,沒工夫和他們瞎鬧。」 2.客套話,指自己沒本事,胡亂做。《兒女英雄傳》第一八回:「你這才叫本事,我一向直是瞎鬧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胡闹;乱搞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.胡闹;乱搞。
Eng
- CC-CEDICT to make a scene|to fool around|to behave foolishly
- Cihui to make a scene; to fool around; to behave foolishly