瞑想

míng xiǎngminh tưởng

Hán Việt: minh tưởng · Pinyin: míng xiǎng

Tổng quan

trầm ngâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.默默思索; 苦思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閉著眼睛想。如:「坐在車上,我默默瞑想著:未來的路該怎麼走?」

Cấu tạo: 瞑 (minh) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ sâu sắc
  • Cihui suy tư
  • Cihui thiền định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閉著眼睛想。如:「坐在車上,我默默瞑想著:未來的路該怎麼走?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.默默思索; 苦思。

Eng

  • JMdict meditation (with closed eyes)
  • JMdict contemplation
  • Cihui to muse; to think deeply; contemplation; meditation

Đức

  • Handedict grübeln, nachdenken (mit geschlossene Augen)

ja

  • JMdict 瞑想(めいそう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

想做 · 想像 · 想儿 · 想兒 · 想出 · 想到 · 想去 · 想吃