瞑眩
minh huyễn
Hán Việt: minh huyễn · Pinyin: míng xuàn
Tổng quan
chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 服藥後產生頭暈目眩的反應。也泛指頭暈目眩。《書經.說命》:「若藥弗瞑眩,厥疾弗瘳。」元.伊世珍《瑯嬛記》卷中:「西域有獸如犬,含水噀馬目,則馬瞑眩欲死。故凡馬皆畏之,名曰馬見愁。宣宗時,國人獻其皮,帝賜群臣,編為馬鞭,一揚即走,謂之不須鞭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指用药后而产生的头晕目眩的强烈反应; 泛指头晕目眩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指用药后而产生的头晕目眩的强烈反应。 2.泛指头晕目眩。
Eng
- CC-CEDICT dizziness, nausea etc brought on as a side effect of drug treatment (Chinese medicine)
- Cihui dizziness, nausea etc brought on as a side effect of drug treatment (Chinese medicine)
ja
- JMdict dizziness|temporary side-effects of taking Chinese herbal medicine