瞥地
miết địa
Hán Việt: miết địa · Pinyin: piē dì
Tổng quan
MIẾT ĐỊA Còn gọi: Nhất miết, miết nhiên. 1. Cấp tốc, qua nhanh. Miết có nghĩa là chớp nhoáng, chớp mắt; địa là trợ từ. Đại Huệ Phổ Giác Thiền sư ngữ lục q. 25 ghi: 古人公案、舊所茫然、時復瞥地、此非自昧者。 Công án của ng
1.突然; 迅速地。
形容極短暫的時間。宋.仇遠〈憶悶令.岸柳絲絲青尚淺〉詞:「瞥地飛來何處燕,小烏衣新翦。」宋.沈瀛〈念奴嬌.光陰轉轂〉詞:「忽然瞥地,碧潭冷浸寒玉。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ MIẾT ĐỊA Còn gọi: Nhất miết, miết nhiên. 1. Cấp tốc, qua nhanh. Miết có nghĩa là chớp nhoáng, chớp mắt; địa là trợ từ. Đại Huệ Phổ Giác Thiền sư ngữ lục q. 25 ghi: 古人公案、舊所茫然、時復瞥地、此非自昧者。 Công án của người xưa, chỗ cũ mờ mịt, thời gian lại qua nhanh. Đây không phải tự mình mê muội. 2. Lãnh ngộ, triệt ngộ. Tiết Tuyết Phong Khâm Sơn Chủ trong NĐHN q. 15 ghi: 上堂:昨日一、今日二、不用思量、快須瞥地。不瞥地、蹉過平生沒巴鼻。咄! Sư thượng đường nói: Hôm qua là một, hôm nay là hai, khỏi cần suy nghĩ mà phải mau mau lãnh ngộ. Nếu chẳng lãnh ngộ thì luống cả một đời không thể nắm bắt. Một tiếng quát
- Biên soạn 瞥地 iēdì adv. suddenly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極短暫的時間。宋.仇遠〈憶悶令.岸柳絲絲青尚淺〉詞:「瞥地飛來何處燕,小烏衣新翦。」宋.沈瀛〈念奴嬌.光陰轉轂〉詞:「忽然瞥地,碧潭冷浸寒玉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.突然; 迅速地。
Eng
- Cihui 瞥地 iēdì adv. suddenly
- Tần suất từ 瞥地 iēdì adv. suddenly
other
- Nguồn khác : Nhất miết, miết nhiên
- Nguồn khác Cấp tốc, qua nhanh
- Nguồn khác Miết có nghĩa là chớp nhoáng, chớp mắt; địa là trợ từ
- Nguồn khác Đại Huệ Phổ Giác Thiền sư ngữ lục q
- Nguồn khác 25 ghi: 古人公案、舊所茫然、時復瞥地、此非自昧者。 Công án của người xưa, chỗ cũ mờ mịt, thời gian lại qua nhanh
- Nguồn khác Đây không phải tự mình mê muội
- Nguồn khác Lãnh ngộ, triệt ngộ
- Nguồn khác Tiết Tuyết Phong Khâm Sơn Chủ trong NĐHN q
- Nguồn khác 15 ghi: 上堂:昨日一、今日二、不用思量、快須瞥地。不瞥地、蹉過平生沒巴鼻。咄! Sư thượng đường nói: Hôm qua là một, hôm nay là hai, khỏi cần suy nghĩ mà phải mau mau lãnh ngộ