瞥

piēmiếtNôm miết

Hán Việt: miết · Pinyin: piē · Nôm: miết

Tổng quan

Liếc qua

瞥地 · 瞥见 · 瞥视者 · 一瞥 · 傍瞥語 · 投以一瞥 · 瞥列 · 瞥尔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiē
Hán Việtmiết
Âm Nômmiết
Quảng Đôngpit3
Mân Namphiat4
Nhật BảnBETSU
Hàn Quốc별
Chú âmㄆㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổphet
Phản thiết普蔑切
Thanh mẫu滂
Vận屑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Liếc qua. Miết nhãn [瞥眼] chốc lát

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm miết miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp) [Eng: to glance at; accidental meeting]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 眼光掠過、很快的看一下。如:「匆匆一瞥」、「瞥了他一眼」。《梁書.卷三十三.王筠傳》:「雖偶見瞥觀,皆即疏記。」明.湯顯祖《牡丹亭》第五四齣:「聲息兒恁怔忡,把門兒偷瞥。」 [形] 快速的、突然的。如:「瞥地」、「瞥然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞥 (形声。从目,敝声。本义眼光掠过) 同本义 瞥,过目也,一曰财见也。--《说文》 譬之犹一覕也。--《庄子·徐无鬼》 游尘外而瞥天兮。--张衡《思玄赋》 一鸡瞥来。--《聊斋志异·促织》 又如他刚要插嘴,妈妈瞥了他一眼; 瞥观(暂观; 偶尔阅览) 暂现,很快地出现一下 瞥若电灭。--张衡《舞赋》 又如瞥目(极言时间之短); 瞥映(暂照); 瞥眼间(一转眼间。极言时间短暂); 故宫一瞥 瞥 〈副〉 突然,倏忽 瞥piē ⒈眼光掠过,匆匆一看~见。~了一眼。 ⒉短暂地出现游鱼~ ~。

Eng

  • CC-CEDICT to shoot a glance, glance, to appear in a flash

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】普蔑切【集韻】【韻會】【正韻】匹蔑切,𠀤音撆。【說文】過目也。一曰財見也。【徐曰】瞥然暫見也。【張衡·思𤣥賦】遊麈外而瞥天。【梁書·王筠傳】余少好書,雖偶見瞥觀,皆卽疏記。【淮南子·說林訓】𪔀無耳,而目不可以瞥,精於明也。【註】瞥之則見也。又【說文】目翳也。 又【廣韻】普滅切,篇入聲。又【集韻】必列切,音𪔀。又普吠切,坏去聲。義𠀤同。 又【集韻】必袂切,音蔽。瞖也。 又叶匹昧切,音配。【馬融·廣成頌】投殳狂擊,頭陷顱碎,獸不得猭,禽不得瞥。【說文】本作瞥。【集韻】亦作𧢍覕。

Thuyết Văn

過目也。 又目翳也。 从目。敝聲。 一曰財見也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

倏忽之意。莊子作覕。 障蔽之意。 普滅切。十五部。 財今之纔字。此似前義足以包之。

【瞥】 (miết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) , Thanh phù (聲符): 敝 (tệ) Phiên thiết: Phổ diệt thiết Thượng tự: 普 (phổ) , Hạ tự: 滅 (diệt) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phát (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: quá (Vượt. Hơn. Như {quá ) mục (Con mắt.) vậy。 hựu (Lại.) mục (Con mắt.) ế (Cái…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥋗 · 𧢍 · 苤 · 苤